Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 KEB sử dụng nguyên lý truyền mô-men bằng ma sát và không có độ rơ. Khi được cấp điện, từ trường của nam châm vĩnh cửu sẽ được triệt tiêu, cho phép bộ phận được kết nối quay tự do mà không tạo mô-men cản.

Khi xảy ra dừng khẩn cấp hoặc mất nguồn, phanh an toàn sẽ tự động kích hoạt để hãm và giữ drive ở vị trí an toàn. Nhờ thời gian đóng/ngắt ngắn và thiết kế nhỏ gọn, Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 KEB đặc biệt phù hợp cho động cơ servo và các ứng dụng trong ngành thiết bị y tế.

Hệ thống Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 KEB có dải mô-men xoắn từ 0,1 Nm đến 194 Nm.

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 KEB
Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 KEB

ĐIỂM NỔI BẬT 

  • 11 kích cỡ tiêu chuẩn
  • Không có độ rơ
  • Truyền mô-men bằng ma sát
  • Nhả phanh không có mô-men cản dư.
  • Đạt tiêu chuẩn ISO loại F theo VDE 0580.
  • Chứng nhận cCSAus
  • Thiết kế cho chế độ làm việc liên tục S1 hoặc chu kỳ làm việc 100%
  • Tuổi thọ tiêu chuẩn lên đến 10 triệu chu kỳ đóng/ngắt
  • Tốc độ quay lên đến 10.000 vòng/phút
  • Điện áp tiêu chuẩn 24V

TUỲ CHỌN

Chứng nhận VdS xác nhận chất lượng cao và độ tin cậy tối ưu của sản phẩm và dịch vụ. Đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ an toàn và hệ thống truyền động cửa, Chứng nhận VdS càng là minh chứng đảm bảo chất lượng nên khách hàng luôn có thể yên tâm lựa chọn.

Các dây cáp kết nối và dây cáp động cơ COMBIPERM P1 có thể được bảo vệ bằng một tấm chắn nhằm ngăn ngừa hư hỏng có thể xảy ra do các bộ phận quay của phanh gây ra.

Để bảo vệ Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 và mô-men phanh ổn định trước hiện tượng dầu rò rỉ từ các ổ bi lân cận, phanh có thể được trang bị thêm vòng nỉ.

Nếu Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 được lắp đặt trong không gian lắp ráp cực hạn chế, KEB khuyến nghị sử dụng kiểu kết nối bắt vít phía sau (Biến thể 300).

Với thiết kế này, không cần sử dụng thêm mặt bích để bắt vít. Kiểu lỗ khoan, đường kính lỗ ren, chiều sâu lỗ ren và số lượng lỗ ren có thể được điều chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.

Trong trường hợp COMBIPERM P1 được lắp trên không gian lắp đặt hoặc tấm đỡ ổ bi có dạng tròn, KEB có thể cung cấp phiên bản sử dụng mặt bích tròn (Biến thể 100).

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 được bắt vít vào động cơ thông qua mặt bích.

Thiết kế mặt bích hình chữ nhật của Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 đặc biệt phù hợp với không gian lắp ráp dạng vuông hoặc chữ nhật (Biến thể 200). 

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 được bắt vít vào động cơ thông qua mặt bích.

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 với moay-ơ lắp bên ngoài là phiên bản có cấu tạo đơn giản và dễ lắp đặt nhất (Biến thể 30). Ở phiên bản này, phần ứng được lắp trên trục ngoài vỏ nam châm. Theo yêu cầu của khách hàng, moay-ơ có thể được thiết kế có hoặc không có rãnh then xuyên suốt, có hoặc không có lỗ ren, hoặc sử dụng chốt ren trên moay-ơ.

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 với moay-ơ tích hợp trong nam châm có chiều dài lắp đặt ngắn hơn so với phiên bản moay-ơ lắp bên ngoài (Biến thể 20).

Theo yêu cầu của khách hàng, moay-ơ có thể được thiết kế có hoặc không có rãnh then xuyên suốt, có hoặc không có lỗ ren, hoặc sử dụng chốt ren trên moay-ơ.

Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 không có moay-ơ là phiên bản có chiều dài trục ngắn nhất (Biến thể 10).

Trong trường hợp này, phần ứng được gắn trực tiếp lên bề mặt lắp đặt, ví dụ như bánh răng, puly đai hoặc đầu trục.

Nếu ứng dụng yêu cầu điện áp khác tiêu chuẩn, KEB có thể sản xuất cuộn dây với điện áp tương ứng ngay trong quá trình sản xuất.

 

Để đơn giản hóa quá trình lắp đặt phanh, Phanh Nam Châm Vĩnh Cửu Tiêu Chuẩn COMBIPERM P1 KEB có thể được trang bị sẵn cáp kết nối với đầu nối, đầu tiếp xúc hoặc đầu cốt ống, sẵn sàng để đấu nối.

Theo yêu cầu của khách hàng, KEB có thể cung cấp Chứng chỉ xuất xưởng 2.1 theo DIN EN 10204, xác nhận sản phẩm được giao phù hợp với các thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng. Chứng chỉ này được cấp dựa trên kết quả kiểm tra không chuyên biệt.

Ngoài ra, KEB cũng có thể cung cấp Chứng chỉ nghiệm thu 3.1 theo DIN EN 10204 theo yêu cầu của khách hàng. Chứng chỉ này xác nhận sản phẩm dựa trên kết quả của các phép kiểm tra chuyên biệt, chẳng hạn như kiểm tra mô-men phanh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Kích cỡ Mô-men xoắn định mức M 2 [Nm] Mômen xoắn tĩnh tối thiểu ở 120 °CM 4 phút 120 [Nm] Công suất tiêu chuẩn [W] Đường kính lỗ trục tối đa [mm]
0A 0,15 0,1 3 3
01 0,5 0,3 8 6
02 1.4 0,8 10 8
03 2.7 1.8 11 12
04 3.5 2.8 11 12
05 6.1 4 12 15
06 12 8 18 18
07 24 15 24 25
08 49 32 26 30
09 96 65 40 40
10 194 115 50 50

Điện áp tiêu chuẩn: 24 V | Điện áp đặc biệt: theo yêu cầu.
Mô-men định mức đạt được sau khi các bề mặt ma sát đã được rà khớp.

CÁC BIẾN THỂ (ĐƯỜNG KÍNH)

Kích cỡ Kích thước mặt bích [mm] M* [mm]
0A 15.2
01 39 33,5
02 45 38
03 54 47
04 60 52
05 65 58
06 80 72
07 100 90
08 125 112
09 150 137
10 190 175
Kích cỡ Kích thước mặt bích [mm] M* [mm]
0A 15.2
01 32 33,5
02 34 38
03 42 47
04 45 52
05 53 58
06 66 72
07 83 90
08 103 112
09 128 137
10 163 175
Kích cỡ Kích thước mặt bích [mm] M* [mm]
0A 18
01 28 22
02 32.2 23
03 41 28,5
04 42 34
05 51,5 40
06 64 49
07 80,8 63
08 101 78
09 126 106
10 161 135

CÁC PHIÊN BẢN (CHIỀU DÀI KẾT CẤU)

Size L
0A
01 21.9
02 23.75
03 25.25
04 28.6
05 31.7
06 31
07 34.7
08 40.45
09 45.5
10 52.5
Size L2
0A
01 23.9
02 25.75
03 27.85
04 32.1
05 34.7
06 34.5
07 38.7
08 45.45
09 51.5
10 59.5
Size L3
0A 20.75
01 28.9
02 33.75
03 37.25
04 40.9
05 43.7
06 46
07 54.7
08 65.45
09 75.5
10 90.5

ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CÁC LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

ĐỘNG CƠ SERVO

Đối với động cơ servo, tốc độ, độ tin cậy và tính linh hoạt là những yếu tố cốt lõi. KEB đáp ứng, giải quyết tất cả yêu cầu thông qua các giải pháp tùy chỉnh theo ứng dụng. Khách hàng được hưởng lợi từ hệ thống servo drive vận hành ổn định, an toàn và luôn đảm bảo chuyển động chính xác.

Tìm hiểu thêm

CÔNG NGHỆ Y TẾ

Trong lĩnh vực công nghệ y tế, độ chính xác, an toàn và khả năng lặp lại là những yêu cầu thiết yếu. Điều này đòi hỏi các giải pháp được sản xuất với độ tin cậy cao, đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe của ngành chăm sóc sức khỏe. Với kinh nghiệm chuyên môn cùng các sản phẩm đã được kiểm chứng, KEB đã đáp ứng những yêu cầu cao của lĩnh vực công nghệ y tế trong nhiều thập kỷ.

Tìm hiểu thêm

ROBOT & TỰ ĐỘNG HOÁ

Trong lĩnh vực robot, thiết kế nhỏ gọn, khả năng lặp lại và khả năng định vị chính xác là những yếu tố quan trọng. Phanh giữ dạng phẳng COMBISTOP S1 FLAT đáp ứng chính xác những tiêu chí này, đồng thời nổi bật với chất lượng cao và tính linh hoạt. Các giải pháp tiêu chuẩn và giải pháp tùy chỉnh theo yêu cầu của KEB đang được các khách hàng trong ngành robot trên toàn thế giới sử dụng.

Tìm hiểu thêm

XE NÂNG CÔNG NGHIỆP & AGV

Đối với xe công nghiệp, xe tự hành AGV (Automated Guided Vehicles) và hệ thống truyền động bánh xe (wheel hub drives), các yếu tố như giải pháp tùy chỉnh, tốc độ và an toàn là những yêu cầu tiêu chuẩn. Các sản phẩm của KEB có thể được tùy chỉnh phù hợp với từng loại xe trong lĩnh vực logistics nội bộ (intralogistics). Với nhiều năm kinh nghiệm của đội ngũ kỹ thuật, KEB cùng khách hàng tìm ra giải pháp tối ưu nhất cho từng ứng dụng.

Tìm hiểu thêm

GIAO THÔNG ĐIỆN

Với các giải pháp tiên tiến, KEB cho phép vận hành điện tử các hệ thống phụ trợ trong xe thương mại và máy móc di động, từ đó góp phần giảm thiểu khí thải.

Tìm hiểu thêm

XỬ LÝ VẬT LIỆU

Dù là vận chuyển hàng hóa trong kho hay sử dụng cần cẩu, tốc độ và tính linh hoạt đều rất cần thiết trong việc xử lý vật liệu. KEB đảm bảo sự lưu thông hàng hóa và vật liệu một cách trơn tru và hiệu quả.

Tìm hiểu thêm
Support

BẠN CÓ CÂU HỎI NÀO KHÔNG? CHÚNG TÔI RẤT VUI ĐƯỢC HỖ TRỢ BẠN!

Chỉ cần gửi cho chúng tôi một tin nhắn qua biểu mẫu liên hệ.

LIÊN HỆ CHÚNG TÔI NGAY

GHÉ THĂM CÁC KÊNH MXH CỦA CHÚNG TÔI

CẬP NHẬT THÔNG TIN

Các tin tức mới nhất trong bản tin của A.S.C VN