THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HOÁ NHÚNG
C6 COMPACT 3
C6 COMPACT 3 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng tự động hóa có độ phức tạp từ thấp đến trung bình. Thiết bị được xây dựng trên nền tảng hệ điều hành Linux và cung cấp kiến trúc vi dịch vụ mở. Công nghệ dựa trên container cho phép tích hợp và quản lý linh hoạt nhiều chức năng phần mềm khác nhau. Nhờ ứng dụng các công nghệ công nghiệp mới nhất, hệ thống có khả năng đáp ứng yêu cầu phát triển trong tương lai và bảo đảm khả năng cung ứng lâu dài. Bộ điều khiển hỗ trợ thời gian thực, có thể lập trình theo tiêu chuẩn IEC 61131 và cho phép điều khiển chuyển động đồng bộ, phối hợp giữa các cơ cấu máy thông qua EtherCAT Master tích hợp.
ĐA CHỨC NĂNG VÀ TỐI ƯU CHI PHÍ
Bên cạnh chức năng tự động hóa máy, C6 COMPACT 3 còn có thể đảm nhiệm nhiều tác vụ khác nhau. Chẳng hạn, thiết bị có thể hoạt động như một gateway giữa hệ thống điều khiển cấp cao và bộ điều khiển khả trình sử dụng chức năng Motion của KEB. Máy chủ OPC UA, và trong tương lai có thêm TSN, được sử dụng làm giao diện truyền thông giữa các hệ thống.
Hệ thống điều khiển cũng có thể được sử dụng như một thiết bị máy chủ HMI. Thiết bị có khả năng giao tiếp với một hoặc nhiều hệ thống của bên thứ ba, đồng thời cho phép người dùng truy cập nội dung bằng trình duyệt thông qua máy chủ HMI. Kiến trúc vi dịch vụ của C6 COMPACT 3 giúp đơn giản hóa việc tích hợp các thành phần phần mềm khác nhau.
ĐIỂM NỔI BẬT
- Giải pháp điều khiển chi phí thấp
- Điều khiển chuyển động thời gian thực
- Gateway, thiết bị IIoT/thiết bị biên và máy chủ HMI
- Nền tảng Linux với kiến trúc vi dịch vụ mở
THÔNG SỐ KỸ THUẬT C6 COMPACT 3
| CPU | Bộ xử lý | Arm® Cortex®-A53 64 bit lõi kép 1 GHz, Cortex-R5F lõi đơn 800 MHz, Cortex-M4F lõi đơn 400 MHz |
|---|---|---|
| RAM | LPDDR4 1 GB, tùy chọn 2 GB | |
| Bộ nhớ | Flash | eMMC 4 GB, tùy chọn mở rộng đến 128 GB |
| Bộ nhớ duy trì | Tùy chọn NvSRAM / MRAM / FRAM, tối thiểu 32 kB | |
| Giao diện kết nối | Ethernet | 2 cổng Ethernet 10/100 Mbps và 1 cổng Ethernet 10/100/1000 Mbps tùy chọn |
| CAN | CAN Master/Slave tùy chọn, có cách ly điện | |
| Giao diện nối tiếp | RS232/485 tùy chọn, có cách ly điện | |
| Mở rộng bộ nhớ | Khe cắm thẻ microSD bên ngoài, dùng để mở rộng bộ nhớ, sao lưu và khôi phục dữ liệu | |
| Kết nối nội bộ | Kết nối bo mạch với bo mạch bên trong, dùng cho các bo mạch mở rộng theo yêu cầu khách hàng | |
| Đèn LED | 6 đèn LED bố trí hai hàng, hiển thị trạng thái hệ thống, fieldbus và các trạng thái riêng | |
| Nguồn cấp | Nguồn điện | 24 V DC, dải điện áp 19,2–30 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C … 55 °C không quạt (Độ ẩm tương đối 5 % … 85 % không ngưng tụ) | |
| Kích thước | 25 mm x 100 mm x 132 mm (Chiều rộng x Chiều cao x Chiều sâu) | |
| Cơ khí | Kiểu lắp đặt | Gắn trên ray DIN |


















