ĐIỀU KHIỂN NHỎ GỌN
C6 COMPACT II
Thiết kế hiệu quả của hệ thống điều khiển C6 COMPACT thực sự ấn tượng. Thiết bị hoạt động không cần hệ điều hành trung gian, nhờ đó có thể dành toàn bộ năng lực xử lý cho các ứng dụng Soft PLC và điều khiển chuyển động. Ngoài EtherCAT Master thời gian thực, thiết bị còn hỗ trợ tùy chọn các giao diện Slave như CANopen, PROFIBUS, PROFINET RT, INTERBUS, EtherCAT và POWERLINK, cùng với CAN Master. Với các tùy chọn kết nối truyền thông linh hoạt với các bus trường khác, PLC nhỏ gọn có thể đảm nhiệm việc điều khiển toàn bộ hệ thống hoặc cũng có thể được sử dụng như một bộ điều khiển phụ. Hệ thống bus thời gian thực cung cấp sự phối hợp và vận hành đồng bộ các trục, đồng thời cho phép giao tiếp và chẩn đoán nhất quán trên tất cả các cấp độ cho đến bộ điều khiển động cơ.
ĐIỂM NỔI BẬT
- Hiệu năng thời gian thực ấn tượng nhờ bộ vi điều khiển 32 bit mạnh mẽ, tích hợp bộ xử lý dấu phẩy động FPU
- Lập trình và xử lý mã theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 bằng công cụ phát triển COMBIVIS studio 6
- Hệ thống bus thời gian thực tốc độ cao, tích hợp EtherCAT Master
- Hỗ trợ nhiều giao diện Slave tùy chọn
- Tích hợp 4 ngõ vào/ra số
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
C6 COMPACT II
CPU
| Bộ xử lý / Bộ nhớ lưu trữ | SH7269 – Bộ vi xử lý RISC 32 bit, sử dụng kiến trúc SuperH™ RISC, tích hợp bộ xử lý dấu phẩy động FPU |
|---|---|
| Bộ nhớ hệ thống | Flash 256 MB dùng cho ứng dụng khởi động và tệp dữ liệu; RAM 32 MB dùng cho mã chương trình và dữ liệu |
| Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu | 32 KB |
Dữ kiện vận hành
| Nguồn điện | 18 … 30 V DC |
|---|---|
| Môi trường vận hành | -10 … 45 °C, Độ ẩm tương đối 5 . . . 80 % (không ngưng tụ) |
| Môi trường vận hành | -25 … 70 °C, Độ ẩm tương đối 5 . . . 80 % (không ngưng tụ) |
Chứng nhận
| CE |
|---|
Giao diện
| Ethernet / EtherCAT | 1 cổng 100 Mbps (RJ45), 1 cổng 10/100 Mbps (RJ45) |
|---|---|
| HSP5 | 4 x KEB HSP5 (RJ45) |
| Giao tiếp nối tiếp | 1 cổng RS232/422/485 (DB15M) / MPI 187,5 kbit/s |
Tùy chọn
| Hệ thống Fieldbus | Giao diện Profibus Slave, Giao diện PROFINET Slave, Giao diện EtherCAT Slave, Giao diện CAN Master/Slave, Giao diện Interbus Slave, Giao diện POWERLINK Slave |
|---|
Ngõ vào/ ra số
| Ngõ vào số | 4 ngõ vào số, trong đó có 1 ngõ vào tốc độ cao với thời gian đáp ứng 100 µs |
|---|---|
| Ngõ ra số |
4 ngõ ra số 24 V, dòng điện tối đa 0,7 A trên mỗi kênh, có khả năng bảo vệ chống ngắn mạch |


















