HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG CÔN/ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC BÁNH RĂNG CÔN DÒNG K_D… / K_TA…
Hộp giảm tốc bánh răng côn còn được gọi là hộp giảm tốc góc. Thiết bị được sử dụng để truyền chuyển động quay theo bố trí vuông góc. Nhờ hiệu suất cao và kết cấu nhỏ gọn, sản phẩm phù hợp với những ứng dụng có không gian lắp đặt hạn chế, chẳng hạn như hệ thống băng tải. Dải mô-men xoắn từ 55 Nm đến 12.200 Nm. Khi kết hợp với bộ truyền động phù hợp, công suất động cơ có thể đạt tới 45 kW. Một ưu điểm khác là tùy chọn trục đầu ra hai phía.
Truyền động vuông góc với hiệu suất cao
Hộp giảm tốc dòng K của KEB có thể được trang bị bộ chuyển đổi động cơ đáp ứng nhiều tiêu chuẩn khác nhau hoặc sử dụng trục đầu vào tự do thay cho động cơ.
Các loại động cơ có thể kết nối:
- Động cơ tiêu chuẩn IEC
- Động cơ tiêu chuẩn NEMA
- Động cơ servo
ĐIỂM NỔI BẬT
- Nhiều tùy chọn về trục đầu ra và kiểu vỏ hộp
- Có thể sử dụng trục đầu ra hai phía
- Vòng bi được gia cường
- Khả năng làm kín được cải thiện
- Độ rơ bánh răng thấp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BỘ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG CÔN/ĐỘNG CƠ BÁNH RĂNG CÔN
| Bộ truyền động | T2 [Nm] | Hệ thống bánh răng (hộp số nhiều cấp) | P1 [kW] | Trục truyền động trục rỗng (H) |
|---|---|---|---|---|
| K0 | 58 | 3,56 … 44,20 | 0,75 | Ø 20 x 40, H Ø 20 |
| K1 | 110 | 3,38 … 54,90 (3.959,5) | 1,5 | Đường kính 25 x 50, Cao Ø 25 |
| K2 | 205 | 5,07 … 102,27 (5.483,4) | 3 | Đường kính 25 x 50, Cao Ø 25 |
| K3 | 400 | 5,14 … 120,13 (8.059,3) | 4 | Ø 30 x 60, Ø 35 x 70, H Ø 30, H Ø 35 |
| K4 | 745 | 5,69 … 151,92 (10.485) | 7,5 | Ø 40 x 80, H Ø 40 |
| K5 | 1.430 | 5,69 … 138,94 (11.426) | 15 | Ø 50 x 100, H Ø 50 |
| K6 | 2.550 | 6,35 … 160,53 (13.818) | 22 | Ø 60 x 120, H Ø 60 |
| K7 | 4.880 | 7,29 … 183,21 (14.283) | 30 | Ø 75 x 140, H Ø 70 |
| K8 | 7.960 | 8,11 … 144,68 (16.285) | 45 | Ø 90 x 170, H Ø 90 |
| K9 | 12.200 | 8,22 … 137,36 (19.466) | 90 | Ø 110 x 210, H Ø 100 |
T2 [Nm] = Mô-men xoắn | P1 [kW] = công suất đầu vào tối đa
TUỲ CHỌN
KIỂU LẮP ĐẶT
PHIÊN BẢN GẮN TRÊN CHÂN
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | K_A |
| Phiên bản gắn trục | K_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | K_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | K_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | K_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | K_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRỤC
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | K_A |
| Phiên bản gắn trục | K_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | K_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | K_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | K_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | K_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRÊN TRỤC KÈM THEO CẦN MO-MEN XOẮN
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | K_A |
| Phiên bản gắn trục | K_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | K_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | K_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | K_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | K_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN MẶT BÍCH
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | K_A |
| Phiên bản gắn trục | K_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | K_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | K_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | K_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | K_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRÊN TRỤC CỘNG THÊM KHU VỰC ĐỂ CHÂN
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | K_A |
| Phiên bản gắn trục | K_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | K_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | K_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | K_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | K_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN MẶT BÍCH KÈM THEO KHU VỰC CHÂN ĐẾ
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | K_A |
| Phiên bản gắn trục | K_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | K_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | K_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | K_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | K_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |


















