Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có đặc trưng là hiệu suất cao và được thiết kế tối ưu cho nhiều ứng dụng tiêu chuẩn. Sản phẩm có kết cấu đặc biệt nhỏ gọn so với mức mô-men có thể truyền. Có thể thiết lập nhiều cấu hình truyền động khác nhau khi kết hợp với động cơ KEB có công suất lên đến 45 kW. Các động cơ giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng thuộc dòng G_D…/G_TA… có thể cung cấp mô-men xoắn đầu ra từ 60 Nm đến 13.600 Nm.
Có thể lựa chọn nhiều cấp tỷ số truyền khác nhau để đáp ứng chính xác yêu cầu về tốc độ và mô-men. Nhờ có nhiều tùy chọn và khả năng cấu hình theo yêu cầu, hệ thống mô-đun của KEB có thể đáp ứng các giải pháp riêng cho nhiều ứng dụng và ngành công nghiệp khác nhau.
Bộ truyền động có trục vào và trục ra song song, bố trí theo kiểu truyền thống, sử dụng trục đặc
Hộp giảm tốc dòng G của KEB có thể được trang bị bộ chuyển tiếp lắp động cơ phù hợp với nhiều tiêu chuẩn khác nhau. Ngoài cấu hình lắp trực tiếp động cơ, hộp giảm tốc cũng có thể được cung cấp với đầu vào dạng trục tự do để kết nối với nguồn dẫn động bên ngoài.
Các loại động cơ có thể lắp thông qua bộ chuyển tiếp gồm:
✓ Động cơ tiêu chuẩn IEC
✓ Động cơ tiêu chuẩn NEMA
✓ Động cơ servo
ĐIỂM NỔI BẬT
- Lắp đặt bằng chân đế hoặc mặt bích
- Độ rơ ăn khớp bánh răng thấp
- Ổ đỡ được gia cường
- Hệ thống làm kín được cải tiến
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG/ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG
| Cỡ hộp giảm tốc | Mô-men xoắn đầu ra T₂ [Nm] | Dải tỷ số truyền i | Công suất đầu vào tối đa P₁ [kW] | Kích thước trục đầu ra Ød × l [mm] |
|---|---|---|---|---|
| G0 | 60 | 3,46 … 72,75 | 0,75 | Ø 20 x 40 |
| G1 | 117 | 3,37 … 115,34 (6.085,3) | 1,5 | Ø 20 x 40 |
| G2 | 235 | 3,49 … 153,41 (10.074) | 3 | Ø 25 x 50 |
| G3 | 480 | 3,56 … 177,27 (11.893) | 5.5 | Ø 30 x 60, Ø 35 x 70 |
| G4 | 875 | 3,61 … 210,05 (12.756) | 11 | Ø 40 x 80 |
| G5 | 1.630 | 3,85 … 186,77 (13.862) | 18,5 | Ø 50 x 100 |
| G6 | 2.800 | 3,96 … 221,95 (14.755) | 22 | Ø 60 x 120 |
| G7 | 4.880 | 4,34 … 250,97 (19.566) | 30 | Ø 75 x 140 |
| G8 | 8.900 | 5,92 … 186,96 (19.895) | 45 | Ø 90 x 170 |
| G9 | 13.600 | 5,43 … 157,04 (22.255) | 90 | Ø 110 x 210 |
TUỲ CHỌN
KIỂU KẾT CẤU
PHIÊN BẢN LẮP CHÂN ĐẾ
Kiểu thiết kế hộp giảm tốc
| Phiên bản lắp chân đế | G_A |
| Phiên bản lắp mặt bích | G_C |
| Phiên bản gắn chân đế/mặt bích | G_E |
PHIÊN BẢN LẮP MẶT BÍCH
Kiểu thiết kế hộp giảm tốc
| Phiên bản lắp chân đế | G_A |
| Phiên bản lắp mặt bích | G_C |
| Phiên bản lắp kết hợp chân đế/mặt bích | G_E |
PHIÊN BẢN GẮN CHÂN ĐẾ/ MẶT BÍCH
Kiểu thiết kế hộp giảm tốc
| Phiên bản lắp chân đế | G_A |
| Phiên bản lắp mặt bích | G_C |
| Phiên bản lắp kết hợp chân đế/mặt bích | G_E |


















