HỘP GIẢM TỐC TRỤC VÍT / ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC TRỤC VÍT DÒNG S_D… / S_TA…
Hộp giảm tốc trục vít được sử dụng khi cần tỷ số truyền lớn trong một thiết kế nhỏ gọn. Nhờ bố trí trục vuông góc, thiết bị còn được gọi là hộp giảm tốc góc. Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng chuyển động chậm như máy trộn, đồng thời có kết cấu chắc chắn và độ ồn thấp. Hệ thống mô-đun của KEB cho phép cấu hình hộp giảm tốc trục vít với dải mô-men xoắn từ 55 Nm đến 1.000 Nm và công suất động cơ từ 0,12 kW đến 7,5 kW.
Hộp giảm tốc bố trí vuông góc, tỷ số truyền lớn và thiết kế nhỏ gọn.
Hộp giảm tốc dòng S của KEB có thể được trang bị bộ chuyển đổi động cơ theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau hoặc sử dụng trục vào độc lập thay cho động cơ.
Các loại động cơ tương thích:
- Động cơ IEC
- Động cơ NEMA
- Động cơ servo
ĐIỂM NỔI BẬT
- Nhiều phiên bản trục đầu ra và vỏ hộp khác nhau
- Có thể sử dụng trục đầu ra hai phía
- Vòng bi được gia cường
- Khả năng làm kín được cải thiện
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BỘ TRUYỀN ĐỘNG TRỤC VÍT/ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG TRỤC VÍT
| Bộ truyền động | T2 [Nm] | Hệ thống bánh răng (hộp số nhiều cấp) | P1 [kW] | Trục truyền động trục rỗng (H) |
|---|---|---|---|---|
| S0 | 55 | 5,09 … 189,00 | 0,75 | Ø 20 x 40, H Ø 20 |
| S1 | 162 | 7,00 … 168,00 (9.007,5) | 1,5 | Đường kính 25 x 50, Cao Ø 25 |
| S2 | 295 | 6,85 … 207,20 (13.901) | 3 | Ø 30 x 60, Ø 35 x 70, H Ø 30, H Ø 35 |
| S3 | 540 | 13,33 … 271,60 (18.745) | 4 | Ø 40 x 80, H Ø 40 |
| S4 | 1.160 | 14,07 … 247,58 (20.360) | 7.5 | Ø 50 x 100, H Ø 50 |
T2 [Nm] = Mô-men xoắn | P1 [kW] = công suất đầu vào tối đa
TUỲ CHỌN
KIỂU LẮP ĐẶT
PHIÊN BẢN GẮN TRÊN CHÂN
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | S_A |
| Phiên bản gắn trục | S_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | S_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | S_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | S_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | S_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRỤC
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | S_A |
| Phiên bản gắn trục | S_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | S_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | S_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | S_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | S_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN MẶT BÍCH
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | S_A |
| Phiên bản gắn trục | S_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | S_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | S_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | S_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | S_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRÊN TRỤC CỘNG THÊM KHU VỰC ĐỂ CHÂN
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | S_A |
| Phiên bản gắn trục | S_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | S_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | S_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | S_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | S_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN MẶT BÍCH KÈM THEO KHU VỰC CHÂN ĐẾ
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trên chân | S_A |
| Phiên bản gắn trục | S_B |
| Phiên bản gắn trên trục kèm theo cần momen xoắn | S_BT1 |
| Phiên bản gắn mặt bích | S_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm khu vực để chân | S_D |
| Phiên bản gắn mặt bích kèm theo khu vực chân đế | S_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |



















