HỘP GIẢM TỐC LẮP TRỤC / ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC LẮP TRỤC DÒNG F_D… / F_TA…
Với thiết kế mỏng gọn, phù hợp cho các vị trí lắp đặt có không gian hạn chế, hộp giảm tốc lắp trục dễ dàng lắp đặt nhờ kết cấu trục song song và kiểu lắp chụp trực tiếp. Trục truyền động được bố trí song song và lệch tâm so với trục động cơ, cho phép sử dụng cấu hình trục rỗng hoặc trục đặc.
Dải mô-men xoắn từ 240 Nm đến 8.900 Nm. Khi kết hợp với bộ truyền động phù hợp, động cơ giảm tốc lắp trục có thể đạt công suất đến 45 kW. Khả năng lắp động cơ ở bên hông giúp triển khai các hệ truyền động tiết kiệm không gian, chẳng hạn như bộ truyền động tời, bằng dòng động cơ giảm tốc lắp trục của KEB.
Hộp giảm tốc bố trí trục song song, hỗ trợ lắp chụp để lắp đặt dễ dàng
Hộp giảm tốc dòng F của KEB có thể được trang bị bộ chuyển đổi động cơ theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau hoặc sử dụng trục vào độc lập thay cho động cơ.
Các loại động cơ tương thích:
- Động cơ IEC
- Động cơ NEMA
- Động cơ servo

ĐIỂM NỔI BẬT
- Có nhiều tùy chọn trục ra và phiên bản vỏ hộp
- Độ rơ bánh răng thấp
- Ổ trục gia cường
- Khả năng làm kín được cải thiện
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BỘ TRUYỀN ĐỘNG GẮN TRỤC/ĐỘNG CƠ BÁNH RĂNG GẮN TRỤC
| Bộ truyền động | T2 [Nm] | Hệ thống bánh răng (hộp số nhiều cấp) | P1 [kW] | Trục truyền động trục rỗng (H) |
|---|---|---|---|---|
| F2 | 245 | 3,37 … 170,20 (9,125,4) | 1,5 | Đường kính 25 x 50, Cao Ø 25 |
| F3 | 470 | 3,70 … 190,26 (12.764) | 4 | Ø 30 x 60, Ø 35 x 70, H Ø 30, H Ø 35 |
| F4 | 885 | 3,20 … 235,25 (16,236) | 7.5 | Ø 40 x 80, H Ø 40 |
| F5 | 1.580 | 3,80 … 205,64 (16.911) | 15 | Ø 50 x 100, H Ø 50 |
| F6 | 2.800 | 4,08 … 242,23 (20.876) | 22 | Ø 60 x 120, H Ø 60 |
| F7 | 4.880 | 4,32 … 274,23 (21,379) | 30 | Ø 75 x 140, H Ø 70 |
| F8 | 8.900 | 6,09 … 200,61 (22,5824) | 45 | Ø 90 x 170, H Ø 90 |
T2 [Nm] = Mô-men xoắn | P1 [kW] = công suất đầu vào tối đa
TUỲ CHỌN
KIỂU LẮP ĐẶT
PHIÊN BẢN GẮN TRỤC 1
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trục 1 | F_A |
| Phiên bản gắn trục 2 | F_B |
| Phiên bản gắn mặt bích | F_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm các khu vực bên hông | F_D |
| Phiên bản gắn mặt bích cộng thêm các khu vực bên hông | F_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRỤC 2
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trục 1 | F_A |
| Phiên bản gắn trục 2 | F_B |
| Phiên bản gắn mặt bích | F_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm các khu vực bên hông | F_D |
| Phiên bản gắn mặt bích cộng thêm các khu vực bên hông | F_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN MẶT BÍCH
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trục 1 | F_A |
| Phiên bản gắn trục 2 | F_B |
| Phiên bản gắn mặt bích | F_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm các khu vực bên hông | F_D |
| Phiên bản gắn mặt bích cộng thêm các khu vực bên hông | F_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN TRÊN TRỤC CỘNG THÊM CÁC KHU VỰC BÊN HÔNG
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trục 1 | F_A |
| Phiên bản gắn trục 2 | F_B |
| Phiên bản gắn mặt bích | F_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm các khu vực bên hông | F_D |
| Phiên bản gắn mặt bích cộng thêm các khu vực bên hông | F_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |
PHIÊN BẢN GẮN MẶT BÍCH CỘNG THÊM CÁC KHU VỰC BÊN HÔNG
Thiết kế bánh răng
| Phiên bản gắn trục 1 | F_A |
| Phiên bản gắn trục 2 | F_B |
| Phiên bản gắn mặt bích | F_C |
| Phiên bản gắn trên trục cộng thêm các khu vực bên hông | F_D |
| Phiên bản gắn mặt bích cộng thêm các khu vực bên hông | F_E |
Trục truyền động
| Trục rỗng – không có ký hiệu | |
| Trục đầu ra | V |
| Trục rỗng có đĩa co | S |


















