ĐỘNG CƠ NAM CHÂM VĨNH CỬU TÍCH HỢP HỆ THỐNG LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG
DÒNG ĐỘNG CƠ MÔ-MEN XOẮN CAO BT
Dòng động cơ mô-men xoắn cao BT của Brusatori là loại động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu nhiều cực, được tích hợp hệ thống làm mát bằng chất lỏng. Động cơ cung cấp mô-men xoắn lớn trong kích thước lắp đặt nhỏ gọn, qua đó giúp nâng cao hiệu suất, tăng năng suất và tối ưu chi phí.
Một ưu điểm quan trọng của công nghệ này là có thể loại bỏ động cơ giảm tốc cùng các bộ phận truyền động khác như puli, ly hợp và xích. Nhờ đó, kết cấu hệ truyền động được đơn giản hóa, chi phí bảo trì giảm và nguy cơ máy phải dừng hoạt động được hạn chế.
TÍCH HỢP LINH HOẠT CHO CÁC NHÀ SẢN XUẤT OEM
Dòng động cơ mô-men xoắn cao BT cũng có phiên bản rôto và stato rời, cho phép tích hợp trực tiếp vào máy móc của các nhà sản xuất thiết bị gốc OEM. Nhờ khả năng thích ứng cao về cơ khí và điện, động cơ có thể đáp ứng cả những yêu cầu khắt khe nhất trong thiết kế máy.
Với sự kết hợp giữa hiệu suất, độ bền và tính linh hoạt, dòng động cơ mô-men xoắn cao BT là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp tiên tiến. Khi kết hợp với bộ điều khiển truyền động COMBIVERT F6, hệ thống tạo thành một giải pháp truyền động mạnh mẽ và đồng bộ.
ĐIỂM NỔI BẬT
- Tối ưu chi phí nhờ phương án lắp bằng trục rỗng
- Kết cấu nhỏ gọn hơn so với động cơ giảm tốc
- Yêu cầu bảo trì thấp do có ít chi tiết chịu mài mòn
- Kết nối không độ rơ với trục máy
- Giảm độ ồn khi vận hành
- Hệ thống làm mát bằng chất lỏng giúp ngăn ngừa nhiễm bẩn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐỘNG CƠ MÔ-MEN XOẮN CAO BT
| Kích cỡ | Chiều dài | Tốc độ [vòng/phút] | Mô – men xoắn T [Nm] |
|---|---|---|---|
| BT 370 | 60 | 100, 250, 450 | 470 |
| 90 | 100, 250, 450 | 705 | |
| 120 | 100, 250, 450 | 1.010 | |
| 180 | 100, 250, 450 | 1.410 | |
| BT 530 | 70 | 100, 200 | 795 |
| 140 | 100, 200 | 1.542 | |
| 210 | 100, 200 | 2.266 |
CHỨC NĂNG
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dây quấn | Dây quấn ba pha đấu hình sao Y, không đưa đầu trung tính ra ngoài |
| Cấp cách điện dây quấn | Cấp H |
| Định mức nhiệt | Theo cấp F |
| Chế độ làm việc | S1 – Làm việc liên tục |
| Số cực | 22 cực đối với BT 370 |
| 38 cực đối với BT 530 | |
| Cấp bảo vệ | IP00 đối với cấu hình stato và rôto rời, dạng khung hở |
| Nhiệt độ môi trường | Từ −20°C đến +40°C |
| Điều kiện môi trường | Độ cao lắp đặt tối đa 1.000 m so với mực nước biển |
| Độ ẩm tương đối ≤ 90%, không ngưng tụ | |
| Nhiệt độ vận chuyển và bảo quản: từ −20°C đến +70°C | |
| Hệ thống phản hồi vị trí | Không trang bị thiết bị phản hồi |
| Resolver | |
| Bộ mã hóa HIPERFACE® SRS50 | |
| Bộ mã hóa HIPERFACE® SRM50 | |
| Vật liệu nam châm | Neodymium – Sắt – Bo, NdFeB |
| Màu sắc | Xám RAL 7046 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| Bảo vệ nhiệt | Điện trở nhiệt PTC |
| Đấu nối động lực | Cầu đấu ba pha |
| Đấu nối tín hiệu | Cầu đấu |
TUỲ CHỌN
- Cảm biến vị trí: Bộ giải mã, bộ mã hóa sin
- Bộ mã hóa tuyệt đối: EnDat®, HIPERFACE®
- Các phiên bản đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng.



















