ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ DÀNH CHO BIẾN TẦN

ĐỘNG CƠ SERVO AC DÒNG AL4

Với dòng AL4, cung cấp thế hệ động cơ không đồng bộ khung vuông mới, được thiết kế và phát triển chuyên biệt để vận hành cùng biến tần theo tiêu chuẩn IEC 60034-25. Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng rôto lồng sóc, kết cấu 4 cực và có các cấp bảo vệ IP23 hoặc IP54. Năm kích thước khung hiện có đáp ứng dải công suất từ 0,37 kW đến 55 kW.

Động cơ AL4 do Brusatori sản xuất có tỷ lệ công suất trên kích thước được tối ưu, đồng thời mang lại đặc tính động học vượt trội khi tốc độ hoặc mô-men xoắn thay đổi trong dải tốc độ rộng. Bên cạnh nhiều ứng dụng công nghiệp trong máy móc và hệ thống, động cơ AL4 còn là giải pháp thay thế phù hợp khi nâng cấp, cải tạo các hệ thống đang sử dụng động cơ một chiều. Ngoài cấu hình tiêu chuẩn, dòng AL4 có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của khách hàng và điều chỉnh thiết kế tương ứng.

Khi kết hợp với bộ điều khiển truyền động COMBIVERT F6, động cơ AL4 tạo thành hệ thống truyền động mạnh mẽ, hỗ trợ cả phiên bản không sử dụng bộ mã hóa và phiên bản có bộ mã hóa. Khi cần, hệ thống có thể được trang bị thêm cáp bộ mã hóa lắp ráp sẵn. Các thành phần được phối hợp đồng bộ, mang lại thông số kỹ thuật vượt trội, hiệu suất cao và quá trình đưa hệ thống vào vận hành đơn giản.

ĐIỂM NỔI BẬT

  • Động cơ servo không đồng bộ dùng cho biến tần.
  • Khả năng vận hành và điều khiển tuyệt vời trong phạm vi tốc độ rộng.
  • Thiết kế nhỏ gọn và hiệu quả trong dải công suất từ ​​0,37 kW đến 55 kW.
  • Kết hợp với hệ thống servo và bộ điều khiển truyền động COMBIVERT F6
  • Có thể ứng dụng rộng rãi trong máy móc và hệ thống, thay thế cho các bộ truyền động DC.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ SERVO AC AL4

Chiều cao/kích thước Tốc độ định mức n nom [vòng/phút] Mômen xoắn định mức T n [Nm]
71/C 1.300 … 3.000 2,5 … 4
80/D 1.300 … 2.900 5 … 8
90/E 1.300 … 3.000 10 … 29
100/G 500 … 3.000 3 … 41
132-IP54/H 1.100 … 3.200 72 … 180
132-IP23/H 1.100 … 3.200 94 … 244

CHỨC NĂNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Hạng mục Thông số
Kiểu lắp IM B5 cho cỡ khung 71/C, 80/D, 90/E
IM B35 cho cỡ khung 100/G, 132/H
Phương pháp làm mát IC 416 đối với phiên bản IP54; IC 06 đối với phiên bản IP23
Theo tiêu chuẩn IEC EN 60034-6
Trục Trục có then bằng
Cấp chất lượng cân bằng G 2.5 theo ISO 1940-1
Cân bằng với nửa then theo CEI 2-23
Cấp bảo vệ IP54 cho cỡ khung 71/C, 80/D, 90/E, 100/G và 132/H
IP23 cho cỡ khung 132/H
Cấp cách điện cuộn dây Cấp H theo CEI EN 60034-1
Cấp nhiệt Cấp F theo CEI EN 60034-1
Bảo vệ nhiệt Tiếp điểm thường đóng, nhiệt độ tác động 140 ± 5°C
Điện áp và dòng điện tiếp điểm tối đa: 250 V AC / 6 A AC
Dải nhiệt độ Khi vận hành: từ +5°C đến +40°C
Khi bảo quản: từ −20°C đến +70°C
Vị trí lắp đặt Mọi vị trí
Màu sắc Màu đen RAL 9005

TUỲ CHỌN

  • Kiểu lắp IM B3 / B35 / B14 cho cỡ khung 71/C, 80/D và 90/E
  • Trục không kèm then bằng
  • Ổ lăn con lăn cho cỡ khung 100/G và 132/H
  • Phanh giữ tác động bằng lò xo
  • Cuộn dây theo yêu cầu riêng về điện áp và tần số
  • Phớt dầu phía A, phía đầu truyền động
  • Bộ mã hóa gia tăng có thể lập trình, từ 0 đến 10.000 xung/vòng
  • Bộ mã hóa sin/cos 1 Vpp, 1.024 xung/vòng
  • Bộ mã hóa tuyệt đối đơn vòng hoặc đa vòng, giao diện HIPERFACE
  • Resolver 2 cực, điện áp 7 V RMS, tỷ số biến áp 0,5
Hướng dẫn sử dụng AL4/ BRUSATORI VT
Support

BẠN CÓ CÂU HỎI NÀO KHÔNG? CHÚNG TÔI RẤT VUI ĐƯỢC HỖ TRỢ BẠN!

Chỉ cần gửi cho chúng tôi một tin nhắn qua biểu mẫu liên hệ.

LIÊN HỆ CHÚNG TÔI NGAY

DOCUMENTATION

GHÉ THĂM CÁC KÊNH MHX CỦA CHÚNG TÔI

CẬP NHẬT THÔNG TIN

Các tin tức mới nhất trong bản tin của A.S.C VN